Thời đại công nghệ 4.0 đã và đang trở thành xu thế khi mà nhà nhà đều lướt web, mua sắm online mỗi ngày. Bởi thế mà Digital ra đời. Bên cạnh đó, các marketer cần phải luôn đổi mới, cập nhật ngay để kịp thích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ.

Bài viết này sẽ tổng hợp 15 thuật ngữ Digital marketing thông dụng mà các marketer phải “bỏ túi” ngay. Cùng theo chân VeSA nhé!

1. Ad Network – Advertising Network

Cụm từ này mang nghĩa một mạng quảng cáo liên kết với nhiều website. Nhằm mục đích giúp nhà quảng cáo có thể đăng tin trên nhiều website khác nhau cùng một lúc. Google là một trong những Ad Network lớn trên thế giới. Ở Việt Nam có thể kể đến một vài Ad Network nổi bật như Admicro, Innity, Ambient…

Digital Marketing Advertising Network, PNG, 2296x1592px, Digital ...
  1. Adsense – Google Adsense

Nếu bạn vào một website và thấy các banner quảng cáo ở một góc nào đấy thì đó chính là Adsense. Đây là chương trình cho phép người sở hữu/xuất bản website (gọi là publisher) tham qua vào mạng quảng cáo của Google Adwords. Được đăng quảng cáo của Google trên website. Mỗi khi có người truy cập vào website đó và click hoặc xem quảng cáo thì chủ website sẽ nhận được tiền.

2. Algorithm

Algorithm là tập hợp các quy trình hoặc quy tắc mà máy tính tuân theo để thực hiện tác vụ. Trong Digital Marketing, thuật toán thường đề cập đến thuật toán của Google, được sử dụng dụng để xếp hạng các trang web trên trang kết quả tìm kiếm của Google. Trong lĩnh vực SEO thì thường đặt nhiều tên, biệt danh riêng cho thuật toán của Google. Ví dụ như Penguin (phân tích chất lượng của các liên kết trỏ đến một trang web) và Panda (đánh giá chất lượng nội dung trên một trang web). Trong SEO, thuật toán xếp hạng chính được gọi là “Thuật toán cốt lõi”.

Machine Learning Algorithm

3. Banner

Nếu bạn vào website và thấy một ảnh cực bắt mắt với các thông tin như khuyến mãi, ưu đãi, tin tức hot thì đó được gọi là banner. Nó có thể ở dạng tĩnh hoặc động và dùng như một công cụ quảng cáo.

4. Conversion – Conversion Rate

Là chỉ số thể hiện tỷ lệ khách hàng thực hiện hành động sau khi xem hay click vào quảng cáo. Những hành động đó mang lại lợi ích cho doanh nghiệp. Ví dụ như mua hàng, điền form thông tin, đăng ký tham gia hội thảo v.v.. Đây chính là chỉ số quan trọng để đo lường hiệu quả của chiến dịch quảng cáo.

Conversion Optimization And How To Improve Your Conversion Rates

5. CTR – Click Through Rate

Có nghĩa là tỷ lệ click trên số lần hiển thị của quảng cáo. Quảng cáo thông qua Google Adwords hiện đang có CTR cao nhất (trung bình dao động khoảng 5%, mức cao nhất là 50%). CTR thấp nhất là ở hình thức quảng cáo banner (có khi chỉ đạt 0.01%).

6. Click Fraud – Fraud Click

Một hình thức gian lận có chủ ý bằng click. Nhằm gây thiệt hại cho quảng cáo của đối thủ hoặc mang lại lợi ích xấu cho người click. Đây là một vấn nạn của ngành quảng cáo trực tiếp ở Việt Nam.

Time to stop wasting money on fake clicks! - Towards Data Science

7. Automation

Automation là sử dụng các chương trình máy tính để thực hiện các tác vụ lặp lại, và thường được hoàn thành bởi con người. Các chương trình Email có thể sử dụng Automation để tự động gửi email cho mọi người dựa trên những trình kích hoạt nhất định (ví dụ như khách hàng mới, những người đã hoặc không mở email v.v.). Các nhà tiếp thị cũng sử dụng tự động hóa để nuôi dưỡng những khách hàng tiềm năng bằng cách gửi nội dung liên quan đến khách truy cập trước đó của trang web, nỗ lực thu hút khách truy cập quay trở lại để bán hàng.

Top 8 Automation Tools for Businesses to Increase Productivity

8. Backlink

Backlink là những liên kết từ website khác đến website của bạn và thường được sử dụng mã html href. Backlink được Google sử dụng trong các yếu tố xếp hạng của họ. Ý tưởng cơ bản là trang web A có liên kết ngươc từ những trang web mạnh khác (trang web B, C, và D), và những liên kết này như là một phiếu bầu tin tưởng đối với website A và một số quyền lợi từ những trang web B, C và D thông qua các liên kết.

9. Keyword

Keyword là một từ hoặc cụm từ biểu thị của chủ đề chính trong một đoạn nội dung. Khi bạn tìm kiếm gì đó trên cộng cụ tìm kiếm, bạn nhập từ khóa và công cụ tìm kiếm sẽ cung cấp cho bạn kết quả dựa trên từ khóa đó. Mục tiêu chính của SEO là phải hiện thị trang web trong các tìm kiếm cho càng nhiều từ khóa càng tốt.

Keywords Explorer by Ahrefs: Discover Keyword Ideas and Analyze ...

10. Lookalike Audience

Lookalike Audience là một tùy chọn nhắm mục tiêu được cung cấp bởi dịch vụ quảng cáo của Facebook. Đối tượng này được tạo ra từ một nguồn (ví dụ như những người hâm mộ trang của bạn, danh sách email v.v.) và từ danh sách này, Facebook sẽ xác định đặc điểm chung giữa các đối tượng. Sau đó, Facebook sẽ nhắm mục tiêu người dùng thể hiện sở thích hoặc phẩm chất tương tự.

11. Lookalike Audience

Medium (Source/Medium) là loại lưu lượng truy cập chung cho trang web được theo dõi trong Google Analytics, một số ví dụ phổ biến về medium:

  • organic
  • CPC
  • email
  • referral
Source & Medium - Google Analytics - Google Analytics Basics, Web ...

12. Nofollow

Nofollow là thuộc tính liên kết HTML, giao tiếp với trình thu thập dữ liệu web và công cụ tìm kiếm mà liên kết đến trang web ích KHÔNG được chuyển nhượng phần SEO (tức là nó không mang lại lợi ích SEO cho người nhận). Theo nguyên tắc của Google, bất kỳ liên kết nào không tự nhiên (như bạn đã trả tiền cho một thông cáo báo chí hoặc bạn đã trao cho nhà báo một bài viết để viết về sản phẩm của bạn) phải có thẻ nofollow.

13. ROI – Return on Investment

ROI – Return on Investment là hiệu quả trên ngân sách đầu tư. Chỉ số này thường kết hợp với CPA, để biết được có một khách hàng thì doanh nghiệp phải tốn bao nhiêu chi phí, và sau cả chiến dịch với 1 khoản ngân sách nhất định thì doanh nghiệp thu lại được hiệu quả gì?

Best SEO Practices to Increase ROI - Bapu Graphics Knowledge Center

14. Sessions

Sessions hay còn gọi là phiên là một nhóm các tương tác của người dùng với website của bạn diễn ra trong một khung thời gian nhất định. Ví dụ nếu ai đó truy cập vào trang chủ của bạn, xem trang “Giới thiệu” và sau đó chuyển sang xem trang “Liên hệ”, thì Google Analytics sẽ ghi nhận là một phiên vì người dùng đang tương tác với các trang trên trang web của bạn.

Và vẫn còn rất nhiều thuật ngữ thú vị khác đang chờ bạn khám phá nữa đấy! Hãy tiếp tục theo dõi VeSA để cập nhật nhé!